Tài nguyên Thư viện

VIDEOS BOOK - KỸ NĂNG SỐNG

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • DANH NGÔN HAY VỀ SÁCH

    “Đọc sách rất quan trọng. Đó là cách để chúng ta đặt mình vào hoàn cảnh của người khác, từ đó gây dựng lòng đồng cảm sâu sắc. Thế giới câu chuyện trong sách cho chúng ta khả năng tĩnh lặng và độc lập, hai điều đang biến mất nhanh hơn nước băng tan ở vùng cực.” – Những câu nói hay về sách của Ann Patchett

    CHÀO MỪNG CÁC BẠN GHÉ THĂM TRANG

    BÀI THƠ 20 THÁNG 11

    ẢNH NGẪU NHIÊN

    Z7675368138207_ae646907cb3fdd34b2a24c875b9f3ed0.jpg Z7675368138563_40cf53a5ca4320e64c10afad493c79e4.jpg Z7675368138563_40cf53a5ca4320e64c10afad493c79e4.jpg Z7675368151937_f3ecf541b42ddc77d08cd089b0d4b6f2.jpg Z7675368186689_14a97a8e95f91145fe2f00a5e9b526aa.jpg Z7451706168335_4f71db5850cbb4364c11c5a6d3442cc4.jpg Z7451706167492_5e57b15e9587b1e083017877cdf76f99.jpg Z7451704604761_024e02758798d44a52b5734875668089.jpg Z7451704561739_ac23699875cba1d5935b32d87e518223.jpg Z7451704502707_b2fa4d0c9a31cd7f8d117791e9a6c1b6.jpg Z7451703800881_967380c4e60c5923247bedfe9ba38078.jpg Z7451703450251_f06e9715d388c6c4d761e0280dada284.jpg Z7451703054660_2bead7897e94bd3c5699f44c83bcf325.jpg Z7451703007446_6dd82dfaeac23d45eb4d2714655d92f7.jpg Z7451702971873_98274464af013643ac0be5172791cd15.jpg Z7451702920211_a363e28bf46303c293115a851467bc9c.jpg Z7451702860150_6b8db621652667a18c1e5016a66894bc.jpg Gttss.jpg Gtss.jpg

    GIỚI THIỆU SÁCH CHÀO MỪNG NGÀY THÀNH LẬP ĐẢNG MÙNG 3 THÁNG 2

    Ngu phap HS

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường THCS Thất Khê
    Ngày gửi: 10h:59' 30-12-2025
    Dung lượng: 1'020.5 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP NGỮ PHÁP HSK3
    i.

    cá c LOẠi BỔ ngỮ

    1.

    Bổ ngữ kết quả (BNKQ)
    BNKQ dùng để nói rõ kết quả của hành động.
    •Khẳng định:

    S + V + Bnkq + O
    VD: 我 找

    我洗



    你的眼镜了!

    水果了。

    •Phủ định:

    S + 没(有)V + Bnkq + O

    VD: 我 没有









    今天的作业。





    •Nghi vấn:
    VD:
    妈妈 做
    2.



    你的女朋友。

    S + V + Bnkq + O
    你 找



    +了吗/了没有?

    你的狗

    了吗?

    好 今晚的饭 了没有?

    Bổ ngữ trạng thái (Trình độ) (BNTT)
    BNTT dùng để mô tả, đánh giá kết quả, mức độ, trạng thái của hành động.
    •Khẳng định:


    S + V + 得 + aDj?

    他 跑 得 很快。

    VD
    我的朋友

    学 得 非常好。
    S + (V) O + V + 得 + aDj
    VD:

    我(学)英文 学 得

    很好。

    我妈妈 (做) 中国菜 做

    Tài liệu ôn thi HSK3

    得 特别好吃。

    Page 1

    •Phủ định:

    S + (V)O + V + 得 + 不 + aDj


    VD:




    •Nghi vấn:

    得 不

    快。

    做 饭 做 得 不 怎么样。

    S + (V)O + V + 得 + aDj + 吗?
    S + (V)O + V + 得 + aDj 不 aDj






    VD:




    做 饭

    做 得

    好吃吗?

    快不快?

    3. Bổ ngữ khả năng (BNKN)
    Bổ ngữ khả năng nói về Động tác (V) có thể thực hiện được hay không.
    • Khẳng định:

    S + V+ 得 +
    VD: 我





    很清楚 你写的汉字。

    我能





    很好,放心吧。

    S+ V +



    +





    Phủ định:
    VD:

    Bnkn + O



    Bnkn +


    O
    我的男朋友了。

    • Nghi vấn: S + V + 得 + Bnkn + V + 不 + Bnkn + O?
    VD:



    找 得 到
    S

    VD: 你

    +



    V + 得


    + Bnkn



    4.

    Bổ ngữ phương hướng

    a.

    Bổ ngữ phương hướng đơn giản






    +O +

    我的眼镜?
    吗?

    我的眼镜 吗?

    Miêu tả phương hướng của động tác đến gần (来) hay ra xa (去) người nói.
    V + 来/去

    Tài liệu ôn thi HSK3

    Page 2

    VD:

    我 回



    了。

    我 过



    吧。

    • Nếu O chỉ nơi chốn:

    V + O + 来/去
    我回 家 去

    VD:

    • Nếu O không chỉ nơi chốn:

    了。

    V + O + 来/去
    V + 来/去 + O
    我带 作业 来

    VD:

    了。

    我带 来 作业 了。
    b.

    Bổ ngữ phương hướng phức tạp
    Miêu tả phương hướng của động tác (V) đến gần (来) hay ra xa (去) người

    nói và miêu tả cụ thể hành động.
    Động từ phương hướng phức tạp
















    上来

    下来

    进来

    出来

    回来

    过来

    起来



    上去

    下去

    进去

    出去

    回去

    过去

    V + BỔ ngỮ phƯƠng hƯỚng phỨc tẠp
    VD: 我 走
    他们 带

    回来

    过去

    了。

    了。

    • Nếu O chỉ nơi chốn:
    V
    VD:我 走
    做 公共汽车
    Tài liệu ôn thi HSK3

    +

    上/下/进/出/回/过/起





    学校

    + O + 来/去
    去。

    明天你们

    来吧。
    Page 3

    • Nếu O không chỉ nơi chốn:
    V
    VD:

    +

    上/下/进/出/回/过/起

    我 带
    V


    +

    c.

    来/去

    O+

    你的衣服

    上/下/进/出/回/过/起

    VD: 我 带

    +

    来了。

    + 来/去



    + O



    Một số bổ ngữ xu hướng phức tạp thường dùng:

    你的衣服了。
    V + 出来

    Nói về sự xuất hiện của sự vật mới (Dịch: Ra):
    VD: 我很快就画出来一只狗。
    Diễn tả sự phân biệt, bộc lộ, hiển thị ra (Dịch: Ra):
    VD: 我写的汉字你能看出来吗?
    • V/aDj + 下来
    Nói về sự thay đổi trạng thái mạnh sang yếu, nhanh sang chậm, chuyển
    động sang ngừng lại... (Dịch: Lại, xuống, đi...):
    VD: 那辆车越开越慢,现在停下来了。
    • V + 起来
    Động từ diễn tả người nào đó có hồi tưởng lại/nhớ lại (Dịch: Lại)
    VD: 你能想起来我是谁吗?
    • Ngoài ra: 看上去,看起来 có nghĩa “Xem ra”
    VD: 你穿这条裙子看起来很像一个小女孩。
    5.

    Bổ ngữ thời lượng (Thời gian thực hiện động tác)

    Dùng để diễn tả hành động, trạng thái (V) kéo dài trong bao lâu.
    a. Hành động đã xảy ra và đã kết thúc ở hiện tại
    S + V + 了 + khOẢng thỜi gian + O
    Tài liệu ôn thi HSK3

    Page 4







    三年。

    我们





    两个小时

    VD:

    歌。

    b. Hành động đã xảy ra và vẫn tiếp tục ở hiện tại
    S + V + 了 + khOẢng thỜi gian + O + 了 VD:









    半个小时

    书 了。

    一个小时



    他已经

    了。

    ii. c u SỬ DỤng giỚi tỪ
    Giới từ là từ đặt trước danh từ/ cụm danh từ/ đại từ/ cụm đại từ, thường dùng
    để giới thiệu thành phần đứng sau.
    1.

    Giới từ 给
    Dùng khi nói làm việc gì cho ai đó.
    S 给 ĐẠi tỪ/ Danh tỪ + V
    VD: 我 给
    我 给

    2.



    爸爸

    买 咖啡。
    做 晚饭。

    Giới từ 跟
    Là giới từ, đồng thời là danh từ, A và B cùng nhau làm gì đó, bằng 和.
    a
    VD:



    跟 B (一起) + V
    跟 老朋友

    每天 我都 跟
    3.

    他们 一起

    去书店买书。
    吃饭。

    Giới từ 对
    Dùng để dẫn ra S đối xử, đối đãi, đối với thành phần phía sau như thế nào,

    có tác dụng gì.
    Tài liệu ôn thi HSK3

    Page 5

    a 对

    B + thà nh phẦn khá c.

    他 对 我

    VD:

    啤酒 对 身体
    4.

    非常好。

    没有什么好。

    Câu chữ 被
    Dùng để diễn tả nghĩa bị động
    S


    VD:
    我的钱
    5.

    + 被(让/叫) + O + V + thà nh phẦn khá c.






    爸爸
    拿走



    了。

    了?

    Câu chữ 把
    Thường dùng để đưa ra mệnh lệnh, đề nghị..., dùng để chỉ hành động được

    thực hiện được tác động đến người hoặc sự vậy xác định.
    a. Câu chữ 把 cơ bản
    a+ 把 + O+
    VD: 你



    咖啡

    V + thà nh phẦn khá c


    吧!

    我 把 你的房间 打扫 了。
    b. Câu chữ 把 làm thay đổi vị trí tân ngữ (O)
    放/搬 ... + 到/在/进... + ĐỊa ĐiỂm








    a



    O

    VD: 我 把 你的衣服

    行李箱了。

    你 把

    水果

    冰箱里把。 c. Câu chữ 把 làm thay đổi

    chủ sở hữu tân ngữ (O)
    a
    VD: 我

    Tài liệu ôn thi HSK3






    O 送/还/借/带... + 给 + ĐẠI tỪ




    哥哥了。

    Page 6









    老师了吗? d. Câu chữ



    把 dùng bổ ngữ kết quả
    a + 把 + O + V + BỔ ngỮ kẾt quẢ
    VD:








    水果 洗


    干净吧。

    好了。

    e. Câu chữ 把 dùng bổ ngữ xu hướng
    a + 把 + O + V + BỔ ngỮ Xu hƯỚng
    VD: 你



    水果 拿

    把 西瓜 买

    回来了。

    过来。



    iii. ngỮ phá p khá c
    Phó từ mức độ

    1.


    Các phó từ mức độ: 很/ 非常/ 特别/ 真/ 不太/ 有点儿 + Adj



    Ngoài ra: 太 Adj 了(太好了,太高兴了)
    Adj + 极了 (我累极了,她漂亮极了)

    2. 越 A 越 B
    B thay đổi theo sự thay đổi của A. (Dịch: Càng A càng B)

    VD:那

    辆车越跑越快。
    山太高了,我越爬越累。
    3. 越来越 Adj
    A thay đổi theo thời gian. (Dịch: Càng ngày càng)
    VD: 我越来越喜欢学汉语。

    天气越来越

    冷。
    Tài liệu ôn thi HSK3

    Page 7

    4. 又 Adj 又 Adj
    Diễn tả hai đặc điểm, trạng thái cùng tồn tại ra ở một chủ từ
    (Dịch: Vừa... vừa...)
    VD: 我的妹妹又聪明又可爱。

    今天的作业有多有

    难。
    5. 一边 V 一边 V
    Diễn tả hai động tác được thực hiện cùng lúc. (Dịch: Vừa... vừa...)
    VD:我女朋友一边说一边笑。
    我们边爬山边聊天,一点儿也不累。
    6.

    V1 了(O)就 V2…
    Diễn tả hai hành động xảy ra liên tiếp.
    VD:我回了家就睡觉。(Tôi về nhà là đi ngủ)

    我妈妈每天

    晚上吃了饭就看电视。
    (Mẹ tôi mỗi tối ăn cơm xong là xem tivi)
    7.

    Nơi chốn + V + 着 + số lượng danh
    Câu tồn tại, diễn tả ở đâu đó có cái gì đó.
    VD:桌子上放着一杯咖啡。

    8.

    V1 + 着 +(O1)+ V2 +(O2)
    Dùng để diễn tả hai hành động xảy ra cùng lúc, trong đó hành động thứ nhất
    là phương thức hành động thứ hai.
    VD: 我看着电视做作业。(Làm bài tập trong lúc xem tivi.)
    我站着等她。(Đứng đợi cô ấy chứ không phải ngồi đợi.)

    9.

    S + 对 + N + 感兴趣/ 有兴趣
    Diễn tả sự hứng thú với cái gì đó. (Dịch: S có hứng thú với…)

    Tài liệu ôn thi HSK3

    Page 8

    VD: 我对音乐很感兴趣。
    他对中国历史有兴趣。
    10. 又 + V/ 再 + V
    又+ V :Hành động được lặp lại và đã xảy ra rồi. (Dịch: Lại V)
    VD:昨天吃面条,今天又吃面条。
    再 + V : Hành động được lặp lại nhưng chưa xảy ra. (Dịch: Lại V)
    VD:今天学汉语,明天再学汉语。
    11. Câu so sánh
    So sánh hơn:A 比 B Adj (多了/得多/一些/一点儿/...)
    VD:我比她高。
    她学得比我好一些。
    儿。

    我妹妹比我漂亮一点

    今天的生词比昨天的多得多。

    今天的西瓜比昨天贵两块钱。


    So sánh kém: A 没有 B + (那么/多么)Adj
    VD: 我没有我妹妹那么漂亮。



    So sánh bằng:A 跟 B 一样 (+Adj)
    VD:我跟我弟弟一样。
    今天的作业比昨天一样难。

    12. 才 + V , 就 + V


    才 + V: Diễn tả hành động xảy ra muộn, chậm và không thuận lợi.
    (Dịch: mới V)
    VD: 我每天八点起床,今天我九点才起床。

    今天的

    作业我要三个小时才做完。
    Tài liệu ôn thi HSK3

    Page 9



    就 + V (了): Diễn tả hành động xảy ra sớm, nhanh, thuận lợi.
    (Dịch: Đã V, là V)
    VD: 我每天八点起床,今天我七点就起床了。

    今天的作业我

    只要一个小时就做完了。

    Tài liệu ôn thi HSK3

    Page 10

    13. 先 V,再/又 V,然后 V
    Diễn tả thứ tự thực hiện các hành động.
    VD: 你先吃饭,再去商店买点儿水果,然后回家做作业。
    14. 除了…(以外),都/还/也…
    除 A 以外, B 都…
    (Dịch: Ngoài/trừ A ra, B đều…. ) (A không thuộc B)
    VD: 除了游泳以外,什么运动我都会。

    除了包

    子,我什么都喜欢吃。
    除了 A (以外),…还/也 B
    (Dịch: Ngoài A ra, vẫn/ còn B…. ) (A thuộc B)
    VD: 除了汉语以外,我也会说英语,日语。

    除了

    学习,我还在一个饭馆洗碗。
    15. 如果…(的话),(S)就…
    Câu điều kiện: Nếu ... thì...
    VD: 如果有钱的话,我就我给你买一个新手机。
    如果今天考试考得好,他就跟我们出去玩。
    16. Động từ lặp lại: Nghĩa giảm đi
    Dịch: Thử, một chút…
    Động từ 1 chữ cái A: AA ( 试试,看看...)
    A 一 A (走一走,读一读...)
    VD: 你看看这本书,觉得怎么样?

    Tài liệu ôn thi HSK3

    Page 11

    Động từ 2 chữ cái AB: ABAB (认识认识,介绍介绍,锻炼锻炼…)
    VD: 他好帅,可以介绍我们认识认识吗?
    Tính từ lặp lại: Nghĩa tăng lên

    17.

    Dịch: Rất


    Tính từ 1 chữ cái A: AA 的 (红红的,长长的...)
    VD: 她头发长长的,眼睛大大的,可爱极了!



    Tính từ 2 chữ cái AB: AABB (漂漂亮亮,高高兴兴...)
    VD: 他高高兴兴地告诉我,他考上大学了。

    18. 只要…, (S) 就…
    Câu điều kiện: Chỉ cần..., thì...
    VD: 只要有时间,我一定就跟你去旅游。
    只要你想吃,我就回给你买。
    19. 关于 + N
    Giới thiệu, dẫn ra đối tượng muốn nói đến (N thường là danh từ phức tạp).
    VD: 我很喜欢看关于中国历史的电影。

    关于出

    国留学的事,我还没想好呢。
    20. 要/快要/就要 …. 了
    Dùng để nói về hành động, sự việc gì đó sắp xảy ra.
    VD: 快要下雨了,我们快回去吧!

    你马上就要

    考大学了,不要一直玩电脑游戏了。
    21. 都...了
    Dùng nhấn mạnh hoặc diễn tả thái độ không hài lòng.
    VD: 我都七十岁了。
    Tài liệu ôn thi HSK3

    Page 12

    快点儿,我都等你半个小时了。
    V+着

    22.

    Chỉ sự kéo dài của trạng thái.

    VD: 门开着呢。

    23. V + 过
    Nói về kinh nghiệm, trải nghiệm hoặc hành động gì đã xảy ra mà không kéo
    dài đến hiện tại. (Dịch: Đã, đã từng)
    了。

    VD: 我看过这个电影

    你去过中国没有?

    24. 不要/别…了
    Dịch: Đừng…
    VD: 我们别跑了,我累极了。

    不要看电视了,

    好好复习吧!
    25. 是…的
    Nhấn mạnh thành phần trong 是…的


    Nhấn mạnh thời gian. VD: 我(是)昨天来的。



    Nhấn mạnh địa điểm. VD: 这个礼物,我(是)在机场买的。



    Nhấn mạnh cách thức. VD: 我是坐飞机来的。



    Nhấn mạnh chủ sở hữu. VD: 这只狗是我的。

    26. Diễn tả sự phủ định hoàn toàn


    (S) 一 lượng + (N) + 也/都 + 没/不 + thành phần khác
    (Với những thứ đếm được)
    VD:我一个面包也不想吃。



    (S) 一 点儿 + (N) + 也/都 + 没/不 + thành phần khác
    (Với những thứ không đếm được)

    Tài liệu ôn thi HSK3

    Page 13

    VD: 他一 点儿咖啡都没喝就走了。


    (S) 一 点儿 + 也/都 + 不 + Adj
    (Với tính từ)
    VD:我一点儿也不累。

    27. Cấu trúc 能…吗?


    能 + phủ định + 吗? → Khẳng định
    VD: 你每天不运动,能不胖吗?→ Khẳng định sẽ “mập”



    能 + khẳng định + 吗? → Phủ định
    VD: 你不喜欢学习,能学好吗?→ Khẳng định sẽ “học không tốt”

    28. 还是 và或者
    Đều dùng để diễn tả sự lựa chọn.


    还是: Dùng trong câu hỏi hoặc câu có hình thức nghi vấn.
    (Dịch: Hay là)
    VD:你喜欢茶还是咖啡。
    我不知道他今年 40 还是 50 岁。



    或者: Dùng trong câu trần thuật. (Dịch: Hoặc)
    VD: 茶或者咖啡他都喜欢喝。

    29. Diễn tả số ước lượng
    Số + lượng + 左右
    VD: 我们学校有一百人左右。
    Số từ liên tiếp + lượng + Danh
    VD: 这个手表三四百块。

    Tài liệu ôn thi HSK3

    Page 14

    30. Đại từ nghi vấn sử dụng linh hoạt


    Dùng 就 giữa hai đại từ nghi vấn giống nhau:
    VD: 你去哪儿我就去哪儿。
    想吃什么就吃什么。



    Dùng 什么 để thay thế người hay sự vật không xác định.
    VD: 今天有什么好看的电影吗?

    你有什么喜欢就

    告诉我,我送给你。


    Dùng 谁,什么,怎么,哪儿 + 都 chỉ mọi đối tượng trong phạm vi
    nào đó đều giống nhau.
    VD: 谁都喜欢小李。
    都喜欢吃。

    我什么

    你怎么写都可以。

    我哪儿都不想去。

    Tài liệu ôn thi HSK3

    Page 15
     
    Gửi ý kiến

    “Một cuốn sách dù dở đến đâu ta cũng thu lượm được vài điều đặc biệt của nó". .” – Danh ngôn La tinh

    Xin cảm ơn thầy cô giáo & các bạn ghé thăm. Những nội dung trên trang này do thư viện sưu tầm đưa vào đây để có thể chia sẻ cùng các thầy cô & các em. Rất hy vọng thầy cô & các em có thể tìm được những cuốn sách, tài liệu ý nghĩa cho mình. [LQ].

    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS THẤT KHÊ !